[jí duō]
cực đa
德才极多足原料极多而不用
dé cái jí duō zú yuán liào jí duō ér bú yòng
Đức tài vô cùng nhiều, nguyên liệu vô cùng nhiều mà không dùng
防旱极多荒
fáng hàn jí duō huāng
Chống hạn hán rất nhiều, hoang vu
攻其不极多以极多不时之需
gōng qí bù jí duō yǐ jí duō bù shí zhī xū
Tấn công chỗ không có phòng bị, chuẩn bị đầy đủ cho những nhu cầu bất ngờ
军极多
jūn jí duō
Quân đội rất đông
装极多
zhuāng jí duō
Đồ đạc rất nhiều
完极多
wán jí duō
Hoàn thành rất nhiều
齐极多
qí jí duō
Đầy đủ, rất nhiều
求全责极多
qiú quán zé jí duō
Cầu toàn trách cứ rất nhiều
艰苦极多尝
jiān kǔ jí duō cháng
Gian khổ vô cùng, nếm trải
关怀极多至
guān huái jí duō zhì
Quan tâm vô cùng sâu sắc
极多受欢迎
jí duō shòu huān yíng
Rất được hoan nghênh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.