[dà dà]
đại đại
费用大大超过了预算
fèi yòng dà dà chāo guò le yù suàn
Chi phí vượt xa ngân sách
室内有了通风装置,温度大大降低了
shì nèi yǒu le tōng fēng zhuāng zhì , wēn dù dà dà jiàng dī le
Có thiết bị thông gió trong nhà, nhiệt độ giảm mạnh
大大手大大脚
dà dà shǒu dà dà jiǎo
Chân to tay to
大大鱼大大肉
dà dà yú dà dà ròu
Cá lớn thịt lớn
大大吵大大闹
dà dà chǎo dà dà nào
La hét om sòm
大大吃大大喝
dà dà chī dà dà hē
Ăn uống linh đình
大大摇大大摆
dà dà yáo dà dà bǎi
Đi lại ưỡn ẹo
大大红大大绿
dà dà hóng dà dà lǜ
Đỏ chói xanh lè
大大落落dà dà luò luò
đại đại lạc lạc
cởi mở, phóng khoáng
大大小小dà dà xiǎo xiǎo
đại đại tiểu tiểu
lớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ
大大咧咧dà da liē liē
vô tư; tuỳ tiện; tự nhiên
大大方方dà dà fāng fāng
đại đại phương phương
tự tin; bình tĩnh; tự nhiên
习大大xí dà dà
tập đại đại
Bác Tập, biệt danh của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]