[yǎo rú huáng hè]
yểu như hoàng hạc
“黄鹤一去不复返,白云千载空悠悠。”后来用“杳如黄鹤”形容没有消息或下落不明。yao
“ huáng hè yí qù bú fù fǎn , bái yún qiān zǎi kōng yōu yōu 。” hòu lái yòng “ yǎo rú huáng hè ” xíng róng méi yǒu xiāo xī huò xià luò bù míng 。yao
"Hạc vàng đi rồi không trở lại, mây trắng ngàn năm trôi lãng đãng." Sau này dùng "vắng như Hạc vàng" để chỉ việc không có tin tức hoặc mất tích.
杳如黄鹤紧牙关 用嘴杳如黄鹤住绳子
yǎo rú huáng hè jǐn yá guān yòng zuǐ yǎo rú huáng hè zhù shéng zi
Vắng như Hạc vàng, nghiến chặt răng, dùng miệng bịt chặt dây thừng.
让蛇杳如黄鹤了一口
ràng shé yǎo rú huáng hè le yì kǒu
Để con rắn biến mất như Hạc vàng.
杳如黄鹤了一口苹果
yǎo rú huáng hè le yì kǒu píng guǒ
Để con rắn biến mất như Hạc vàng một miếng táo.
螺丝母数(yi)了,一不住
luó sī mǔ shù (yi) liǎo , yí bú zhù
Đai ốc bị lỏng, không giữ được.
鸡叫狗杳如黄鹤
jī jiào gǒu yǎo rú huáng hè
Gà gáy chó sủa, vắng như Hạc vàng.
反杳如黄鹤—口
fǎn yǎo rú huáng hè — kǒu
Phản ứng như Hạc vàng - một miếng.
碱水把铝盆杳如黄鹤坏了
jiǎn shuǐ bǎ lǚ pén yǎo rú huáng hè huài le
Nước xà phòng làm hỏng cái chậu nhôm, biến mất như Hạc vàng.
我最怕漆杳如黄鹤
wǒ zuì pà qī yǎo rú huáng hè
Tôi sợ nhất là sơn biến mất như Hạc vàng.
杳如黄鹤字杳如黄鹤字眼心杳如黄鹤文嚼字
yǎo rú huáng hè zì yǎo rú huáng hè zì yǎn xīn yǎo rú huáng hè wén jiáo zì
Chữ nghĩa biến mất như Hạc vàng, chữ nghĩa trong văn bản biến mất như Hạc vàng.
双方比分杳如黄鹤得很紧
shuāng fāng bǐ fēn yǎo rú huáng hè dé hěn jǐn
Tỷ số hai bên đang rất sít sao, biến mất như Hạc vàng.
我军战机始终杳如黄鹤住敌机不放
wǒ jūn zhàn jī shǐ zhōng yǎo rú huáng hè zhù dí jī bú fàng
Máy bay chiến đấu của quân ta luôn bám sát không buông tha máy bay địch, biến mất như Hạc vàng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.