[hè]
hạc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鹤鹆hè yù
hạc dục
Cùng nghĩa với 鸲鹆; đường lớn
鹤山hè shān
hạc sơn
khu Heshan của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam; Heshan, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông
鹤岗hè gǎng
hạc cương
thành phố cấp địa khu Hegang, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
鹤峰hè fēng
hạc phong
huyện Hefeng thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
鹤壁hè bì
hạc bích
thành phố cấp địa khu Hà Bí ở Hà Nam
鹤俸hè fèng
hạc bổng
bổng lộc của quan chức
鹤城hè chéng
hạc thành
quận Hecheng của thành phố Huaihua 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], tỉnh Hồ Nam
鹤庆hè qìng
hạc khánh
huyện Heqing, châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
鹤鹬hè yù
hạc duật
chim choi choi đỏ
鹤山区hè shān qū
hạc sơn khu
khu Heshan của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam
鹤山市hè shān shì
hạc sơn thị
Heshan, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông
鹤岗市hè gǎng shì
hạc cương thị
thành phố cấp địa khu Hegang, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.