[yáng huī sān jiǎo]
dương huy tam giác
11 11 2 11331146411 5 10105 1这个数表见于我国南宋数学家杨辉的《详解九章算法》,后来叫作杨辉三角。因《详解九章算法》指出北宋数学家贾宪已用这个数表开高次方,所以也叫贾宪三角
11 11 2 11331146411 5 10105 1 zhè ge shù biǎo jiàn yú wǒ guó nán sòng shù xué jiā yáng huī de 《 xiáng jiě jiǔ zhāng suàn fǎ 》, hòu lái jiào zuò yáng huī sān jiǎo 。 yīn 《 xiáng jiě jiǔ zhāng suàn fǎ 》 zhǐ chū běi sòng shù xué jiā jiǎ xiàn yǐ yòng zhè ge shù biǎo kāi gāo cì fāng , suǒ yǐ yě jiào jiǎ xiàn sān jiǎo
Bảng số này có trong "Tường giải Cửu chương thuật pháp" của nhà toán học Nam Tống nước ta Dương Huy, sau này gọi là Tam giác Dương Huy. Vì "Tường giải Cửu chương thuật pháp" chỉ ra rằng nhà toán học Bắc Tống Giả Hiến đã dùng bảng số này để khai phương, nên cũng gọi là Tam giác Giả Hiến
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.