[yáng]
dương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
杨梅yáng méi
dương mai
quả dâu đỏ, còn gọi là dâu Trung Quốc
杨亿yáng yì
dương ức
Dương Ức, nhà văn và nhà thơ triều đại Bắc Tống
杨业yáng yè
dương nghiệp
Yang Ye, tướng quân Trung Hoa của Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ Tống chống lại sự xâm lược của Liêu 遼|辽[Liao2]
杨柳yáng liǔ
dương liễu
cây liễu; cây dương và liễu; tên một làn điệu truyền thống
杨俊yáng jùn
dương tuấn
Dương Tuấn, con trai của hoàng đế đầu tiên nhà Tùy 楊堅|杨坚[Yang2 Jian1]
杨坚yáng jiān
dương kiên
Dương Kiên, hoàng đế đầu tiên của nhà Tùy, trị vì 581-604
杨妃yáng fēi
dương phi
xem 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1]
杨斌yáng bīn
dương bân
Dương Bân, doanh nhân người Hoa Hà Lan
杨朱yáng zhū
dương chu
Dương Chu, triết gia Trung Quốc chủ trương thuyết vị kỷ đạo đức
杨树yáng shù
dương thụ
cây dương; các loại cây thuộc chi Populus
杨桃yáng táo
dương đào
quả khế
杨森yáng sēn
dương sâm
Yang Sen, quân phiệt và tướng lĩnh Tứ Xuyên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.