[qǐ]
kỷ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
杞国qǐ guó
kỷ quốc
nước Qǐ ở khu vực huyện Kỷ 杞縣|杞县, Hà Nam, một chư hầu nhỏ của nhà Thương và Tây Chu trong phần lớn thời gian tồn tại
杞柳qǐ liǔ
kỷ liễu
Liễu rủ (cây có cành mềm dùng để đan đồ)
杞妇qǐ fù
kỷ phụ
vợ của 杞梁[Qi3 Liang2], một quan chức cao cấp nước Khởi 杞[Qi3] hy sinh trong cuộc viễn chinh quân sự; quả phụ
杞县qǐ xiàn
kỷ huyện
huyện Kỷ ở Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
杞人之忧qǐ rén zhī yōu
kỷ nhân chi ưu
người nước Qǐ lo trời sập; lo sợ không có căn cứ
杞国之忧qǐ guó zhī yōu
kỷ quốc chi ưu
người nước Khởi sợ trời sập; nỗi sợ không có căn cứ
杞人忧天qǐ rén yōu tiān
kỷ nhân ưu thiên
người nước Qǐ lo trời sập; lo sợ không có căn cứ
杞国忧天qǐ guó yōu tiān
kỷ quốc ưu thiên
người nước Khởi sợ trời sập; nỗi sợ không có căn cứ
杞天之虑qǐ tiān zhī lǜ
người nước Khởi sợ trời sập; nỗi sợ không có căn cứ
杞梓之林qǐ zǐ zhī lín
kỷ tử chi lâm
rừng cây kỷ và ngô đồng; nhiều nhân tài
柳杞liǔ qǐ
liễu kỷ
cây liễu
枸杞gǒu qǐ
cẩu kỷ
kỷ tử; chi Lycium
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.