[dù]
đỗ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
杜集dù jí
đỗ tập
Duji, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], tỉnh An Huy
杜马dù mǎ
đỗ mã
Duma, hạ viện quốc hội Nga
杜鹃dù juān
đỗ quyên
chim cúc cu; hoa đỗ quyên Ấn Độ
杜撰dù zhuàn
đỗ soạn
bịa đặt; dựng chuyện; sáng tác
杜绝dù jué
đỗ tuyệt
chấm dứt
杜塞dù sāi
đỗ tắc
ngừng; chặn
杜仲dù zhòng
đỗ trọng
cây đỗ trọng
杜口dù kǒu
đỗ khẩu
giữ im lặng
杜哈dù hā
đỗ ha
Doha, thủ đô của Qatar
杜威dù wēi
đỗ uy
Du Wei, ngôi sao bóng đá Thượng Hải; Dewey
杜宇dù yǔ
đỗ vũ
chim cuc cu; giống như 杜鵑鳥|杜鹃鸟
杜康dù kāng
đỗ khang
Đỗ Khang, người được truyền thuyết cho là phát minh ra rượu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.