[cái liào]
tài liệu
建筑材料补牙的材料做一套衣服,这点儿材料不够
jiàn zhù cái liào bǔ yá de cái liào zuò yí tào yī fu , zhè diǎn ér cái liào bú gòu
Vật liệu xây dựng làm vật liệu trám răng bộ quần áo này, vật liệu này không đủ.
他打算写一部小说,正在搜集材料
tā dǎ suàn xiě yí bù xiǎo shuō , zhèng zài sōu jí cái liào
Anh ấy dự định viết một cuốn tiểu thuyết, đang thu thập tài liệu.
对材料进行全面的分析,以得出正确的结论
duì cái liào jìn xíng quán miàn de fēn xī , yǐ dé chū zhèng què de jié lùn
Phân tích toàn diện tài liệu để đưa ra kết luận chính xác.
人事材料
rén shì cái liào
Tài liệu nhân sự.
我五音不全,不是唱歌的材料
wǒ wǔ yīn bù quán , bú shì chàng gē de cái liào
Tôi hát sai tông, không phải là người có tố chất ca hát.
材料学cái liào xué
tài liệu học
khoa học vật liệu
材料科学cái liào kē xué
tài liệu khoa học
khoa học vật liệu
原材料yuán cái liào
nguyên tài liệu
nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
复合材料fù hé cái liào
phức hợp
vật liệu tổng hợp
纳米材料nà mǐ cái liào
nạp mễ tài liệu
Vật liệu cấu thành từ các hạt cực nhỏ đường kính 1-50 nanomet, có các đặc tính như cường độ cao, độ dai cao, nhiệt dung riêng cao, hệ số giãn nở cao, độ dẫn điện cao, khả năng hấp thụ sóng điện từ mạnh. Có thể dùng chế tạo gốm hiệu năng cao, hợp kim đặc biệt, vật liệu hấp thụ hồng ngoại.
智能材料zhì néng cái liào
trí năng tài liệu
Vật liệu thông minh
生物材料shēng wù cái liào
sinh vật tài liệu
vật liệu sinh học
研磨材料yán mó cái liào
nghiên ma
vật liệu mài mòn; vật liệu nghiền
视听材料shì tīng cái liào
thị thính tài liệu
bằng chứng tài liệu nhìn và nghe; lời khai miệng
耐火材料nài huǒ cái liào
nại hoả tài liệu
Vật liệu chịu lửa
裂变材料liè biàn cái liào
liệt biến tài liệu
vật liệu có thể phân hạch
参考材料cān kǎo cái liào
tham khảo tài liệu
tài liệu tham khảo; tài liệu nguồn