[lǐ dài táo jiāng]
lý đại đào cương
“桃生露井上,李树生桃旁。虫来啮桃根,李树代桃僵。树木身相代,兄弟还相忘。”后来用“李代桃僵”借指以此代彼或代人受过
“ táo shēng lù jǐng shàng , lǐ shù shēng táo páng 。 chóng lái niè táo gēn , lǐ shù dài táo jiāng 。 shù mù shēn xiāng dài , xiōng dì hái xiāng wàng 。” hòu lái yòng “ lǐ dài táo jiāng ” jiè zhǐ yǐ cǐ dài bǐ huò dài rén shòu guò
Sau này dùng “lý đại đào tang” để chỉ việc lấy cái này thay cho cái kia hoặc thay người chịu tội.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.