[gān]
can
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
杆子gān zi
cái sào
杆弟gān dì
can đệ
người mang gậy
杆秤gān chèng
cân đòn
杆塔gān tǎ
can tháp
Cột điện (cột đơn, cột đôi, cột A, tháp sắt...).
杆菌gǎn jūn
can khuẩn
khuẩn que
桅杆wéi gān
nguy can
cột buồm
顶杆dǐng gān
đỉnh can
thanh trên; thanh đỉnh
旗杆qí gān
kỳ can
cột cờ
杠杆gàng gǎn
cống can
đòn bẩy; đòn khui; cây xà beng
秤杆chèng gǎn
xứng can
đòn cân; cánh tay đòn của cân
上杆shàng gān
thượng can
cú vung gậy ra sau
球杆qiú gān
cầu can
gậy; gậy; cũng viết 球桿|球杆[qiu2 gan1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.