[gàng gǎn]
cống can
经济杠杆
jīng jì gàng gǎn
đòn bẩy kinh tế
发挥金融机构在经济发展中的杠杆作用
fā huī jīn róng jī gòu zài jīng jì fā zhǎn zhōng de gàng gǎn zuò yòng
phát huy vai trò đòn bẩy của các định chế tài chính trong phát triển kinh tế
杠杆收购gàng gǎn shōu gòu
cống can thu cấu
mua lại có đòn bẩy
经济杠杆jīng jì gàng gǎn
kinh tế cống can
Đòn bẩy kinh tế
金融杠杆jīn róng gàng gǎn
kim dung cống can
đòn bẩy tài chính; sử dụng vốn vay để đầu tư
非杠杆化fēi gàng gǎn huà
phi cống can hoá
giảm đòn bẩy
资金杠杆zī jīn gàng gǎn
tư kim cống can
đòn bẩy; cơ cấu vốn