[jī chǎng]
cơ trường
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
机场大厦jī chǎng dà shà
cơ trường đại hạ
nhà ga sân bay
飞机场fēi jī chǎng
phi cơ trường
sân bay; ngực phẳng
大兴机场dà xīng jī chǎng
đại hưng cơ trường
Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh, có biệt danh 海星機場|海星机场[hai3 xing1 ji1 chang3] vì nhà ga trông như sao biển khổng lồ
浦东机场pǔ dōng jī chǎng
phổ đông cơ trường
Sân bay Phố Đông
海星机场hǎi xīng jī chǎng
hải tinh cơ trường
biệt danh của Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh 北京大興國際機場|北京大兴国际机场[Bei3 jing1 Da4 xing1 Guo2 ji4 Ji1 chang3], có tòa nhà ga trông như sao biển khổng lồ ngoài hành tinh
国际机场guó jì jī chǎng
quốc tế cơ trường
sân bay quốc tế
启德机场qǐ dé jī chǎng
khởi
Sân bay Kai Tak, sân bay quốc tế của Hong Kong từ năm 1925 đến 1998
白云机场bái yún jī chǎng
bạch vân cơ trường
Sân bay Bạch Vân
虹桥机场hóng qiáo jī chǎng
hồng kiều cơ trường
Sân bay Hongqiao
成田机场chéng tián jī chǎng
thành điền cơ trường
Sân bay Narita
首都机场shǒu dū jī chǎng
thủ
Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh