[běn bù]
bản phụ
平信本埠邮资八角,外埠一元二角
píng xìn běn bù yóu zī bā jiǎo , wài bù yì yuán èr jiǎo
Thư thường gửi trong thành phố tám hào, gửi ngoài thành phố một tệ hai hào
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.