[běn zhǔ ér]
bản chủ
本主儿—会儿就来,你问他得了
běn zhǔ ér — huì er jiù lái , nǐ wèn tā dé le
Chủ nhân của nó lát nữa sẽ đến, anh hỏi ông ấy đi
物归本主儿
wù guī běn zhǔ ér
Đồ vật trả về chủ
这辆招领的自行车,本主儿还没来取
zhè liàng zhāo lǐng de zì xíng chē , běn zhǔ ér hái méi lái qǔ
Chiếc xe đạp bị bỏ lại này, chủ nhân vẫn chưa đến nhận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.