[bù céng]
bất từng
我还不曾去过广州
wǒ hái bù céng qù guò guǎng zhōu
Tôi vẫn chưa từng đến Quảng Châu
除此之外,一发现其他疑点
chú cǐ zhī wài , yì fā xiàn qí tā yí diǎn
Ngoài điều này ra, còn phát hiện những nghi điểm khác
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.