[yǒu mén ér]
hữu môn nhi
听他的口气,这事大概有门儿
tīng tā de kǒu qì , zhè shì dà gài yǒu mén ér
Nghe giọng điệu của anh ta, chuyện này có lẽ có hy vọng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.