[yǒu xiào shè chéng]
hữu hiệu xạ trình
我有效射程到后能获得可靠射击效果的距离
wǒ yǒu xiào shè chéng dào hòu néng huò dé kě kào shè jī xiào guǒ de jù lí
Khoảng cách mà tôi có thể bắn trúng mục tiêu một cách đáng tin cậy khi đã vào tầm hiệu quả.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.