[yǒu bèi wú sī]
hữu bị vô tư
事先有准备就可以避免祸患:有了水库,雨天可以蓄水,旱天可以灌溉,可说是有备无思了
shì xiān yǒu zhǔn bèi jiù kě yǐ bì miǎn huò huàn : yǒu le shuǐ kù , yǔ tiān kě yǐ xù shuǐ , hàn tiān kě yǐ guàn gài , kě shuō shì yǒu bèi wú sī le
Chuẩn bị trước có thể tránh được tai họa: Có hồ chứa nước, ngày mưa có thể tích nước, ngày hạn có thể tưới tiêu, có thể nói là có chuẩn bị mà không lo nghĩ gì.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.