[yǒu lì]
hữu lợi
地势十分有利购买国库券既有利于国家建设,又有利于个人
dì shì shí fēn yǒu lì gòu mǎi guó kù quàn jì yǒu lì yú guó jiā jiàn shè , yòu yǒu lì yú gè rén
Địa thế rất thuận lợi Mua công trái vừa có lợi cho kiến thiết đất nước, vừa có lợi cho cá nhân
有利于yǒu lì yú
hữu lợi ư
có lợi cho; có ích cho
有利可图yǒu lì kě tú
hữu lợi khả đồ
có lợi nhuận
有利有弊yǒu lì yǒu bì
hữu lợi hữu tệ
có cả ưu điểm và nhược điểm