[yǒu guān]
hữu quan
有关方面有关部【有价无市】youjid-wushi(商品)有价格但市门
yǒu guān fāng miàn yǒu guān bù 【 yǒu jià wú shì 】youjid-wushi( shāng pǐn ) yǒu jià gé dàn shì mén
Các bên liên quan, các bộ liên quan [Có giá nhưng không bán] (hàng hóa) có giá nhưng không có người mua
这些问题都跟哲学有关
zhè xiē wèn tí dōu gēn zhé xué yǒu guān
Những vấn đề này đều liên quan đến triết học
他研究了历代有关水利问题的著作
tā yán jiū le lì dài yǒu guān shuǐ lì wèn tí de zhù zuò
Ông ấy đã nghiên cứu các tác phẩm về vấn đề thủy lợi qua các thời đại