[gēng xīn]
canh
万象更新!更新设备更新武器
wàn xiàng gēng xīn ! gēng xīn shè bèi gēng xīn wǔ qì
Muôn sự đổi mới! Nâng cấp thiết bị, nâng cấp vũ khí
更新版gēng xīn bǎn
canh
phiên bản mới; phần cập nhật; bản nâng cấp
更新世gēng xīn shì
canh
Thế Pleistocen
更新换代gēng xīn huàn dài
canh
cải cách và đổi mới; thay đổi thế hệ
动态更新dòng tài gēng xīn
động thái canh
cập nhật động
除旧更新chú jiù gēng xīn
trừ cựu canh
thay cũ đổi mới
万象更新wàn xiàng gēng xīn
vạn tượng canh
thiên nhiên khoác lên diện mạo mới
可更新资源kě gēng xīn zī yuán
khả canh
Chỉ các loại tài nguyên thiên nhiên có thể tái sử dụng nhiều lần thông qua tác động tự nhiên hoặc quản lý nhân tạo, dưới điều kiện khai thác hợp lý, tốc độ tiêu thụ và tốc độ phục hồi đạt trạng thái cân bằng, như đất, nước, động thực vật, v.v. Cũng gọi là tài nguyên tái sinh
不可更新资源bù kě gēng xīn zī yuán
bất khả canh
Tài nguyên thiên nhiên không thể tái sinh trong thời gian dài sau khi con người khai thác và sử dụng; tài nguyên không tái sinh.