[àn xiào]
ám tiếu
看到对方着急的样子,不禁心里暗笑
kàn dào duì fāng zháo jí de yàng zi , bù jīn xīn lǐ àn xiào
Thấy bộ dạng sốt ruột của đối phương, không khỏi cười thầm trong lòng
在场的人都暗笑他无知妄说
zài chǎng de rén dōu àn xiào tā wú zhī wàng shuō
Những người có mặt đều cười thầm sự ngu dốt và nói bừa của anh ta
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.