[zàn]
tạm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
暂时zàn shí
tạm thời
tạm thời; lâm thời; hiện thời
暂星zàn xīng
tạm tinh
Sao lạ (chỉ sao bất thường xuất hiện trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
暂停zàn tíng
tạm đình
tạm dừng; hội ý; ngừng
暂定zàn dìng
tạm định
sắp xếp tạm thời; tạm thời; dự kiến
暂息zàn xī
tạm tức
tạm lắng; ngớt mưa trong chốc lát
暂态zàn tài
tạm thái
thoáng qua
暂搁zàn gē
tạm các
tạm dừng; tạm ngưng
暂牙zàn yá
tạm nha
răng sữa; cũng viết 乳齒|乳齿[ru3 chi3]
暂短zàn duǎn
tạm đoản
ngắn gọn
暂缓zàn huǎn
tạm hoãn
hoãn lại
暂缺zàn quē
tạm khuyết
hiện đang thiếu; có thiếu hụt; hiện đang trống
暂且zàn qiě
tạm thả
hiện tại; tạm thời
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.