[yūn]
vựng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
晕针yūn zhēn
vựng châm
bị ngất khi châm cứu hoặc tiêm
晕厥yūn jué
vựng quyết
bị ngất
晕船yùn chuán
vựng thuyền
bị say sóng
晕机yūn jī
vựng cơ
bị say máy bay
晕堂yūn táng
vựng đường
Chóng mặt
晕血yūn xuè
vựng huyết
cảm thấy buồn nôn khi nhìn thấy máu
晕乎yūn hū
vựng hồ
chóng mặt; choáng váng
晕倒yūn dǎo
vựng đảo
ngất; xỉu; bị ngất
晕头yūn tóu
vựng đầu
chóng mặt
晕场yūn chǎng
vựng trường
ngất do căng thẳng
晕染yūn rǎn
vựng nhiễm
bị nhòe; bị nhòe; tô màu
晕死yūn sǐ
vựng tử
Trời ơi!; Chết tiệt!; Không thể nào!
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.