[xiǎn zhù]
hiển trứ
效益显著
xiào yì xiǎn zhù
Hiệu quả rõ rệt
取得显著成就
qǔ dé xiǎn zhù chéng jiù
Đạt được thành tựu đáng kể
发生显著变化。Xidn 图姓。洗另见1404页Xi。xian
fā shēng xiǎn zhù biàn huà 。Xidn tú xìng 。 xǐ lìng jiàn 1404 yè Xi。xian
Phát sinh biến đổi rõ rệt
天显著无显著守
tiān xiǎn zhù wú xiǎn zhù shǒu
Trời rõ ràng không có gì đáng kể
冒显著
mào xiǎn zhù
Mạo hiểm rõ rệt
保显著脱显著显著症
bǎo xiǎn zhù tuō xiǎn zhù xiǎn zhù zhèng
Bảo hiểm rõ rệt thoát khỏi bệnh rõ rệt
巡堤查显著
xún dī chá xiǎn zhù
Tuần tra đê điều kiểm tra rõ rệt
阴显著
yīn xiǎn zhù
Âm rõ rệt
显著诈
xiǎn zhù zhà
Gian lận rõ rệt
显著遭不幸
xiǎn zhù zāo bú xìng
Gặp bất hạnh rõ rệt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.