[xiǎn xiàng guǎn]
hiển tượng quản
另一端的装置能产生电子束,并使电子束在荧光屏上扫描,形成图像
lìng yì duān de zhuāng zhì néng chǎn shēng diàn zǐ shù , bìng shǐ diàn zǐ shù zài yíng guāng píng shàng sǎo miáo , xíng chéng tú xiàng
Thiết bị ở đầu kia có thể tạo ra chùm electron, và cho chùm electron quét trên màn hình huỳnh quang, tạo thành hình ảnh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.