[zhòu yè]
trú dạ
一个昼夜
yí gè zhòu yè
Một ngày một đêm
昼夜兼程 机器轰鸣,昼夜不停 不分昼夜地苦干。• zhou〈书〉重(chong)酿的醇酒。酎zhdu
zhòu yè jiān chéng jī qì hōng míng , zhòu yè bù tíng bù fēn zhòu yè dì kǔ gàn 。• zhou〈 shū 〉 zhòng (chong) niàng de chún jiǔ 。 zhòu zhdu
Đi ngày đi đêm, máy móc gầm rú, ngày đêm không ngừng, làm việc cật lực không phân ngày đêm. • zhou〈thư〉rượu ủ nặng. 酎zhdu
上了年纪脸上皱(皺)就会起昼夜
shàng le nián jì liǎn shàng zhòu ( zhòu ) jiù huì qǐ zhòu yè
Lớn tuổi rồi trên mặt sẽ nổi lên nếp nhăn
衣裳昼夜了
yī shang zhòu yè le
Quần áo bị nhăn
眉头一昼夜,计上心来
méi tóu yí zhòu yè , jì shàng xīn lái
Nhíu mày một ngày một đêm, kế sách đã nảy ra