[yè]
dạ
夜时分
yè shí fēn
Đêm khuya
节日的广场夜灯火通明
jié rì de guǎng chǎng yè dēng huǒ tōng míng
Quảng trường rực rỡ ánh đèn đêm ngày lễ
夜盲yè máng
dạ manh
quáng gà ban đêm
夜视yè shì
dạ thị
tầm nhìn ban đêm
夜空yè kōng
dạ không
bầu trời đêm
夜色yè sè
dạ sắc
cảnh đêm; ánh sáng mờ của đêm
夜行yè xíng
dạ hành
đi bộ ban đêm; khởi hành ban đêm; hoạt động ban đêm
夜袭yè xí
dạ tập
tấn công ban đêm
夜话yè huà
dạ thoại
Chuyện đêm khuya; lời nói chuyện vào ban đêm (thường dùng trong tiêu đề)
夜车yè chē
dạ xa
Tàu đêm; tàu chạy, đến hoặc đi qua vào ban đêm
夜郎yè láng
dạ lang
vương quốc man di nhỏ ở miền nam Trung Quốc thời nhà Hán
夜间yè jiān
dạ gian
ban đêm; tối hoặc đêm
夜餐yè cān
dạ xan
Bữa ăn đêm
夜班yè bān
dạ ban
ca đêm