[chūn fēng dé yì]
xuân phong đắc ý
“春风得意马蹄疾,一日看尽长安花。”形容考上进士后得意的心情。后来用“春风得意”指进士及第,也用来形容人官场腾达或事业顺心时扬扬得意的样子
“ chūn fēng dé yì mǎ tí jí , yí rì kàn jìn cháng ān huā 。” xíng róng kǎo shàng jìn shì hòu dé yì de xīn qíng 。 hòu lái yòng “ chūn fēng dé yì ” zhǐ jìn shì jí dì , yě yòng lái xíng róng rén guān chǎng téng dá huò shì yè shùn xīn shí yáng yáng dé yì de yàng zi
“Gió xuân đắc ý ngựa phi nhanh, một ngày ngắm hết hoa Trường An.” Miêu tả tâm trạng đắc ý sau khi đỗ đạt. Sau này dùng “xuân phong đắc ý” để chỉ việc đỗ tiến sĩ, cũng dùng để miêu tả dáng vẻ đắc ý khi quan lộ hanh thông hoặc sự nghiệp thuận lợi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.