[chūn tóu]
xuân đầu
正当春头,家家都在忙着农活儿
zhèng dāng chūn tóu , jiā jiā dōu zài máng zhe nóng huó ér
Đầu xuân, nhà nhà bận rộn làm nông nghiệp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.