[chūn yì]
xuân ý
春意盎然
chūn yì àng rán
Đầy sức sống mùa xuân
树梢发青,已经现出了几分春意
shù shāo fā qīng , yǐ jīng xiàn chū le jǐ fēn chūn yì
Cành cây nhú xanh, đã phảng phất chút hơi xuân
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.