[míng zhī]
minh tri
明知故问
míng zhī gù wèn
Biết rõ còn cố hỏi
明知故犯
míng zhī gù fàn
Biết rõ còn cố phạm
你明知他不愿意参加,为什么又去约他?
nǐ míng zhī tā bú yuàn yì cān jiā , wèi shén me yòu qù yuē tā ?
Rõ ràng biết anh ấy không muốn tham gia, sao còn mời anh ấy?
明知故犯míng zhī gù fàn
minh tri cố phạm
cố tình vi phạm; tội ác có chủ ý
明知故问míng zhī gù wèn
minh tri cố vấn
hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án