[míng huǎng huǎng]
minh hoảng hoảng
明晃晃的马刀他的胸前明晃晃地挂满了奖章
míng huǎng huǎng de mǎ dāo tā de xiōng qián míng huǎng huǎng dì guà mǎn le jiǎng zhāng
Lưỡi dao sáng loáng, trên ngực anh ta sáng loáng treo đầy huân chương
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.