[míng chá qiū háo]
minh sát thu hào
秋天鸟兽身上新长的细毛,比喻微小的事物)
qiū tiān niǎo shòu shēn shàng xīn cháng de xì máo , bǐ yù wēi xiǎo de shì wù )
Lông tơ mới mọc trên mình chim thú vào mùa thu (ví von những sự vật nhỏ bé)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.