[míng tiān]
minh thiên
展望美好的明天
zhǎn wàng měi hǎo de míng tiān
Hướng tới tương lai tươi đẹp
明天启míng tiān qǐ
minh thiên khởi
Hoàng đế Thiên Khải, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ mười lăm, Chu Do Hiệu 朱由校[Zhu1 You2 xiao4], trị vì 1620-1627, miếu hiệu Minh Hi Tông 明熹宗[Ming2 Xi1 zong1]
明天见míng tiān jiàn
minh thiên kiến
hẹn gặp ngày mai; thực phẩm đi qua hệ tiêu hóa gần như còn nguyên