[kūn]
côn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
昆虫kūn chóng
côn trùng
côn trùng
昆曲kūn qǔ
côn khúc
Kịch Kunqu, loại hình nhạc kịch có ảnh hưởng có nguồn gốc từ Kunshan, tỉnh Giang Tô vào thời nhà Nguyên
昆剧kūn jù
côn kịch
xem 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]
昆山kūn shān
côn sơn
Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
昆布kūn bù
côn bố
tảo bẹ
昆季kūn jì
côn quý
Anh em ruột
昆仑kūn lún
côn lôn
Dãy núi Côn Lôn ở Tân Cương
昆腔kūn qiāng
côn khoang
xem 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]
昆仲kūn zhòng
côn trọng
anh em; cả và em trai
昆卡kūn kǎ
côn ca
Cuenca
昆廷kūn tíng
côn đình
Quentin
昆明kūn míng
côn minh
thành phố cấp địa khu Côn Minh, thủ phủ tỉnh Vân Nam, tây nam Trung Quốc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.