[wú cháng]
vô thường
反复无常
fǎn fù wú cháng
Thất thường
这里气候变化无常
zhè lǐ qì hòu biàn huà wú cháng
Khí hậu ở đây thay đổi thất thường
一旦无常万事休
yí dàn wú cháng wàn shì xiū
Một khi vô thường thì mọi thứ đều chấm dứt
祸福无常huò fú wú cháng
hoạ phúc vô thường
tai họa và hạnh phúc không tuân theo quy luật; phước lành và bất hạnh trong tương lai không thể đoán trước
喜怒无常xǐ nù wú cháng
hỷ nộ vô thường
tính khí thất thường; dễ thay đổi cảm xúc
出没无常chū mò wú cháng
xuất một vô thường
xuất hiện và biến mất không thể dự đoán
反复无常fǎn fù wú cháng
phản phúc vô thường
không ổn định; thất thường; dễ thay đổi
变化无常biàn huà wú cháng
biến hoá vô thường
hay thay đổi; thất thường
黑白无常hēi bái wú cháng
hắc bạch vô thường
Hắc Bạch Vô Thường: hai vị thần, một người mặc đồ đen và một người mặc đồ trắng, chịu trách nhiệm dẫn dắt linh hồn người chết đến âm phủ