[wú lì]
vô lực
四肢无力
sì zhī wú lì
tứ chi vô lực
领导软弱无力
lǐng dǎo ruǎn ruò wú lì
lãnh đạo yếu kém
这问题事关全厂,我们车间无力解决
zhè wèn tí shì guān quán chǎng , wǒ men chē jiān wú lì jiě jué
vấn đề này liên quan đến cả nhà máy, xưởng chúng tôi không có khả năng giải quyết
无力感wú lì gǎn
vô lực cảm
cảm giác bất lực; cảm giác vô dụng
有气无力yǒu qì wú lì
hữu khí vô lực
một cách yếu ớt và không có sức lực; suy sụp
苍白无力cāng bái wú lì
thương bạch vô lực
nhợt nhạt và yếu ớt; không có sức
回天无力huí tiān wú lì
hồi thiên vô lực
không thể xoay chuyển tình thế tuyệt vọng; không cứu vãn được tình hình