[lǚ]
lữ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
旅行lǚ xíng
lữ hành
du lịch; hành trình; chuyến đi
旅伴lǚ bàn
lữ bạn
Bạn đồng hành trên đường đi
旅游lǚ yóu
lữ du
chuyến đi; hành trình; du lịch
旅充lǚ chōng
lữ sung
sạc tường du lịch
旅大lǚ dà
lữ đại
cảng Lữ Thuận 旅順|旅顺[Lu:3 shun4] và thành phố Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3]
旅检lǚ jiǎn
lữ kiểm
kiểm tra hành khách
旅顺lǚ shùn
lữ thuận
Lüshun; quận Lüshunkou của thành phố Đại Liên 大連市|大连市, Liêu Ninh; được gọi là cảng Arthur trong thời kỳ Nga chiếm đóng và chiến tranh Nga-Nhật năm 1905
旅程lǚ chéng
lữ trình
hành trình; chuyến đi
旅次lǚ cì
lữ thứ
Nơi tạm dừng chân hoặc nghỉ lại trên đường đi
旅店lǚ diàn
lữ điếm
quán trọ; khách sạn nhỏ
旅费lǚ fèi
lữ phí
chi phí đi lại
旅馆lǚ guǎn
lữ quán
khách sạn; lượng từ: 家[jia1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.