[lǚ yóu]
lữ du
旅游团
lǚ yóu tuán
Đoàn du lịch
旅游业
lǚ yóu yè
Ngành du lịch
旅游胜地
lǚ yóu shèng dì
Điểm du lịch
旅游旺季
lǚ yóu wàng jì
Mùa du lịch cao điểm
放假后我们将到青岛旅游
fàng jià hòu wǒ men jiāng dào qīng dǎo lǚ yóu
Sau khi nghỉ lễ chúng tôi sẽ đi du lịch Thanh Đảo
旅游团lǚ yóu tuán
lữ du đoàn
đoàn du lịch
旅游客lǚ yóu kè
lữ du khách
khách du lịch
旅游业lǚ yóu yè
lữ du nghiệp
ngành du lịch
旅游者lǚ yóu zhě
lữ du giả
khách du lịch; du khách; người tham quan
旅游农业lǚ yóu nóng yè
lữ du nông nghiệp
Nông nghiệp du lịch; nông nghiệp tham quan
旅游胜地lǚ yóu shèng dì
lữ du thắng địa
trung tâm du lịch
旅游城市lǚ yóu chéng shì
lữ du thành thị
thành phố du lịch
旅游景点lǚ yóu jǐng diǎn
lữ du cảnh điểm
điểm hấp dẫn du lịch; danh lam thắng cảnh
旅游热点lǚ yóu rè diǎn
lữ du nhiệt điểm
điểm du lịch nổi tiếng; bẫy du lịch
被旅游bèi lǚ yóu
bị lữ du
bị đưa đi du lịch, tưởng là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến đi do chính quyền tổ chức và bị giám sát chặt chẽ
生态旅游shēng tài lǚ yóu
sinh thái lữ du
du lịch sinh thái
包价旅游bāo jià lǚ yóu
bao giá lữ du
kỳ nghỉ trọn gói