[fāng cái]
phương tài
方才的情形,他都知道了
fāng cái de qíng xíng , tā dōu zhī dào le
Tình hình vừa rồi, anh ấy đều biết cả
等到天黑,他方才回来
děng dào tiān hēi , tā fāng cái huí lái
Đợi đến tối, anh ấy mới trở về
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.