[gāng cái]
cương tài
他把刚才的事儿忘了!刚才他在车间劳动,这会儿开会去了
tā bǎ gāng cái de shì ér wàng le ! gāng cái tā zài chē jiān láo dòng , zhè huì er kāi huì qù le
Anh ấy quên chuyện vừa rồi rồi! Vừa nãy anh ấy còn làm việc ở xưởng, giờ thì đi họp rồi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.