[fāng xiàng]
phương hướng
在山里迷失了方向
zài shān lǐ mí shī le fāng xiàng
Bị lạc đường trong núi
军队朝渡口的方向行进。【方向fang• xiang〈方〉图情势:看方向做事
jūn duì cháo dù kǒu de fāng xiàng xíng jìn 。【 fāng xiàng fang• xiang〈 fāng 〉 tú qíng shì : kàn fāng xiàng zuò shì
Quân đội hành quân về phía bến tàu
方向盘fāng xiàng pán
phương hướng bàn
vô lăng
方向舵fāng xiàng duò
phương hướng đà
Bộ phận hình cánh quạt ở đuôi máy bay, dùng để điều khiển máy bay rẽ trái hoặc phải
方向性fāng xiàng xìng
phương hướng tính
tính định hướng
方向感fāng xiàng gǎn
phương hướng cảm
cảm giác phương hướng
正方向zhèng fāng xiàng
chính
hướng về phía trước; hướng dương
单方向dān fāng xiàng
đơn
một hướng; một khía cạnh
解理方向jiě lǐ fāng xiàng
giải lý phương hướng
hướng phân cắt
下风方向xià fēng fāng xiàng
hạ phong phương hướng
phía dưới gió