[fāng biàn]
phương tiện
大开方便之门 这里的交通很方便
dà kāi fāng biàn zhī mén zhè lǐ de jiāo tōng hěn fāng biàn
Mở rộng cửa đón tiếp, giao thông ở đây rất thuận tiện
把方便让给别人,把困难留给自已
bǎ fāng biàn ràng gěi bié rén , bǎ kùn nán liú gěi zì yǐ
Nhường tiện lợi cho người, giữ khó khăn cho mình
方便群众
fāng biàn qún zhòng
Thuận tiện cho quần chúng
这儿说话不方便
zhè ér shuō huà bù fāng biàn
Nói chuyện ở đây không tiện
方便的时候,你给我回个电话
fāng biàn de shí hòu , nǐ gěi wǒ huí gè diàn huà
Khi nào tiện, anh gọi lại cho tôi nhé
手头儿不方便
shǒu tóu er bù fāng biàn
Tạm thời không tiện
车停—会儿,大家可以方便方便
chē tíng — huì er , dà jiā kě yǐ fāng biàn fāng biàn
Xe đỗ một lát, mọi người có thể đi vệ sinh