[biàn dāng]
tiện đương
这里乘车很便当
zhè lǐ chéng chē hěn biàn dāng
đi xe ở đây rất tiện
东西不多,收拾起来很便当
dōng xī bù duō , shōu shí qǐ lái hěn biàn dāng
đồ đạc không nhiều, thu dọn rất tiện
吐便当tǔ biàn dāng
thổ tiện đương
xuất hiện lại trong cốt truyện sau khi được cho là đã chết; tham khảo 領盒飯|领盒饭[ling3 he2 fan4]
御便当yù biàn dāng
ngự tiện đương
hộp cơm bento; hộp cơm trưa
领便当lǐng biàn dāng
lãnh tiện đương
xem 領盒飯|领盒饭[ling3 he2 fan4]