[xīn wén]
tân văn
新闻记者
xīn wén jì zhě
Phóng viên
新闻广播
xīn wén guǎng bō
Tin tức phát thanh
采访新闻
cǎi fǎng xīn wén
Phỏng vấn tin tức
你刚从乡下回来,有什么新闻给大家说说。新闻公报】xinwen gongbdo 政党或国家机关直接或委托通讯社就某一重大事件发表的新闻性公告和声明。L新闻纸】xinwenzhi离
nǐ gāng cóng xiāng xià huí lái , yǒu shén me xīn wén gěi dà jiā shuō shuō 。 xīn wén gōng bào 】xinwen gongbdo zhèng dǎng huò guó jiā jī guān zhí jiē huò wěi tuō tōng xùn shè jiù mǒu yì chóng dà shì jiàn fā biǎo de xīn wén xìng gōng gào hé shēng míng 。L xīn wén zhǐ 】xinwenzhi lí
Bạn vừa từ quê lên, có tin tức gì kể cho mọi người nghe không. Thông cáo báo chí: Thông báo và tuyên bố mang tính thời sự do một đảng phái hoặc cơ quan nhà nước đưa ra trực tiếp hoặc ủy quyền cho hãng thông tấn về một sự kiện quan trọng nào đó.
新闻处xīn wén chù
tân văn xứ
dịch vụ tin tức; cơ quan thông tin
新闻学xīn wén xué
tân văn học
ngành báo chí
新闻界xīn wén jiè
tân văn giới
giới báo chí; truyền thông
新闻稿xīn wén gǎo
tân văn cảo
thông cáo báo chí
新闻组xīn wén zǔ
tân văn tổ
nhóm tin tức
新闻网xīn wén wǎng
tân văn võng
hãng thông tấn
新闻主播xīn wén zhǔ bō
tân văn chủ
phát thanh viên; thông tín viên
新闻周刊xīn wén zhōu kān
tân văn chu san
tạp chí Newsweek
新闻媒体xīn wén méi tǐ
tân văn môi thể
truyền thông tin tức
新闻策划xīn wén cè huà
tân văn sách hoạch
quản lý truyền thông; quan hệ công chúng
新闻自由xīn wén zì yóu
tân văn tự do
tự do báo chí
新闻记者xīn wén jì zhě
tân văn ký giả
nhà báo