[xīn chéng]
tân thành
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
新城区xīn chéng qū
tân thành khu
Quận Tân Thành của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây; Quận Tân Thành của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông
新城县xīn chéng xiàn
tân thành huyện
Huyện Tân Thành ở Hà Bắc
新城乡xīn chéng xiāng
tân thành hương
Thị trấn Xincheng hoặc Hsincheng ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], Đài Loan phía đông
新城病xīn chéng bìng
tân thành bệnh
Bệnh Newcastle
新城电台xīn chéng diàn tái
tân thành điện đài
Đài phát thanh Metro Hong Kong
鸡新城疫jī xīn chéng yì
kê tân thành dịch
Bệnh dịch tả gà, do virus gây ra, triệu chứng điển hình là mào tím hoặc tím đen, gà ủ rũ, chảy dịch ở mỏ và mũi, bài tiết phân vàng xanh, liệt cánh và chân, khó thở, tỷ lệ chết cao.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.