[xīn xíng]
tân hình
新型机车
xīn xíng jī chē
Đầu máy mới
新型的农村妇女
xīn xíng de nóng cūn fù nǚ
Phụ nữ nông thôn kiểu mới
创新型国家chuàng xīn xíng guó jiā
sáng tân hình quốc gia
Quốc gia lấy đổi mới khoa học công nghệ làm chiến lược cơ bản, có năng lực đổi mới khoa học công nghệ mạnh mẽ và lợi thế cạnh tranh quốc tế ngày càng tăng