[duàn dìng]
đoạn
我敢断定这事是他干的
wǒ gǎn duàn dìng zhè shì shì tā gān de
Tôi dám chắc chuyện này là do anh ta làm
这场比赛的结果,还难以断定
zhè chǎng bǐ sài de jié guǒ , hái nán yǐ duàn dìng
kết quả trận đấu này, vẫn khó mà xác định
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.